|
|
|
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Thủ đô: Hà Nội Diện tích: (đất liền) 331.700 km2. Các thành phố chính: Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng và Ðà Nẵng Dân tộc, tôn giáo: Có 54 dân tộc theo các nhóm: Nhóm ngôn ngữ Nam-Á , Nhóm ngôn ngữ Nam đảo , nhóm Ka- đai, Nhóm ngôn ngữ Hoa-Tạng, nhóm Tạng-Miến, Nhóm ngôn ngữ H’mông-Dao. Ngôn ngữ: 54 dân tộc đều có tiếng nói riêng. Tiếng Việt là tiếng phổ thông và tiếng chính thức Tiền tệ: Viet Nam Dong Khí hậu, thời tiết: khí hậu nhiệt đới |
|
Cộng hòa Zimbabwe Thủ đô: Harare Diện tích: 390.580 km2 (dt đất 386.670 km2) Các thành phố chính: Bulawayo, Chitungwiza, Gweru, Mutare Dân tộc, tôn giáo: Phi châu, da trắng Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Shona, Sindebele. Tiền tệ: 1 Zimbabwe Dollar (ZWD) = 100 cents Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; điều hòa bỡi cao độ; mùa mưa |
|
Cộng hòa Zambia Thủ đô: Lusaka Diện tích: 752.610 km2 (dt đất 740.720 km2) Các thành phố chính: Kitwe, Mufulira, Livingstone Dân tộc, tôn giáo: Phi châu, người Âu Ngôn ngữ: Tiếng Anh Tiền tệ: 1 Zambia Kwacha (ZMK) = 100 ngwee Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; điều hòa bởi cao độ; mùa mưa |
|
Cộng hòa Yemen Thủ đô: Sanaa Diện tích: 527.970 km2 (dt đất 527.970 km2) Các thành phố chính: Aden, Ta'izz, Al Hudaydah Dân tộc, tôn giáo: Đa số là người Ả rập Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập Tiền tệ: Yemeni Rial Khí hậu, thời tiết: Hầu hết là khí hậu sa mạc; nóng và ẩm dọc duyên hải phía tây; ôn hòa ở vùng núi phía tây do ảnh hưởng của mùa gió mùa |
|
Cộng hòa Venezuela Thủ đô: Caracas Diện tích: 912.050 km2 (dt đất 822.050 km2) Các thành phố chính: Maracaibo, Valencia, Barquísimeto Dân tộc, tôn giáo: Lai trắng, da trắng, da đen, thổ dân châu Mỹ Ngôn ngữ: Tây ban nha Tiền tệ: 1 Venezuelan Bolivar (VEB) = 100 centimos Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; nóng, ẩm; ôn hòa hơn ở cao nguyên |
|
Cộng hòa Uzbekistan Thủ đô: Tashkent (Toshkent) Diện tích: 447.700 km2 (dt đất 425.400 km2) Các thành phố chính: Samaqand, Namangan, Andijon, Bukhara Dân tộc, tôn giáo: Uzbek, Nga, Tajik, Kazakh, Tatar, Karakalpak Ngôn ngữ: Uzbek, Nga, Tajik Tiền tệ: Uzbekistan Sum Khí hậu, thời tiết: Hầu hết là sa mạc vùng xích đạo; mùa hè dài, nóng, mùa đông dễ chịu; đồng cỏ khô vừa ở phía đông |
|
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Thủ đô: Oa-sinh-tơn ( Washington ), 3.924.000 người. Diện tích: 9.372.614 km2 Dân tộc, tôn giáo: Người Da trắng gốc Âu , da đen gốc phi, gốc Mỹ Latinh, gốc châu Á Các thành phố chính: Niu-Oóc, Lốt An-giơ-lét, Chi-ca-gô, San-phran-xit-co, Phi-la-đen-phi-a Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha Tiền tệ: Đồng đô la Mỹ Khí hậu, thời tiết: - Chủ yếu là ôn hoà; Cận nhiệt đới ở miền nam |
|
Cộng hòa Uruguay Thủ đô: Montevideo Diện tích: 176.220 km2 (dt đất 173.620 km2) Các thành phố chính: Salto, Páysandu Dân tộc, tôn giáo: Da trắng, lai trắng Ngôn ngữ: Tây ban nha, Braziero Tiền tệ: 1 Uruguay Peso (UYP) = 100 cents Khí hậu, thời tiết: Ôn hòa, ấm áp |
|